JLPT N2词汇
ồn ào; phiền, khó tính
Âm thanh ồn (工事の音がうるさい), hoặc người cằn nhằn, khắt khe (母は礼儀にうるさい). Đồng nghĩa 騒がしい/やかましい khi chỉ ồn. Không đồng nghĩa với わがまま.
JLPT N2 · 7/2022 · Mondai 5 · 第25题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2010 · Mondai 5 · 第23题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →