JLPT N3词汇
tín hiệu, ra hiệu
Dấu hiệu bằng tay, âm thanh, ánh sáng để báo bắt đầu: 合図をする/合図を送る. Bẫy đọc: あいず (không phải ごうず) và đừng nhầm với 締め切り (hạn chót), 合計 (tổng).
JLPT N3 · 7/2014 · Mondai 6 · 第30题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2012 · Mondai 1 · 第8题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2024 · Mondai 3 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →