JLPT N3词汇
biểu thị; thể hiện
Thể hiện ý nghĩa hoặc cảm xúc bằng hình, chữ (グラフで表す, 気持ちを表す). Đồng âm 現す (làm lộ ra) và 著す (viết sách). Nhiễu: 示す (chỉ ra), 差す, 写す.
JLPT N3 · 12/2015 · Mondai 1 · 第8题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2010 · Mondai 1 · 第4题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →