JLPT N3词汇
việc làm thêm
Công việc làm thêm của học sinh, sinh viên, nói tắt là バイト. Không có nghĩa “cơ hội” (チャンス).
JLPT N3 · 12/2015 · Mondai 4 · 第29题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。