JLPT N3词汇
nông; cạn
Nông về độ sâu (浅い皿, 浅い川) hay kinh nghiệm ít (経験が浅い). Trái nghĩa 深い. Nhiễu cùng cột tính từ: 厚い, 軽い, 細い, 薄い.
JLPT N3 · 7/2019 · Mondai 2 · 第14题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2013 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →