JLPT N3词汇
cuống lên; hốt hoảng
Mất bình tĩnh trước việc bất ngờ hoặc gấp: 慌てて出ていく. Dùng cho người, không dùng cho vật (「水があわてて流れる」 sai). Đề gần nghĩa: 急ぐ, nhưng 慌てる có yếu tố luống cuống.
JLPT N3 · 7/2024 · Mondai 5 · 第34题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2018 · Mondai 5 · 第27题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2015 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →