JLPT N3词汇
gửi, giao giữ
Gửi người/nơi khác giữ hộ: 荷物を預ける, お金を銀行に預ける (gửi tiền). Tha động từ của 預かる (nhận giữ). Không dùng cho “để thức ăn vào tủ lạnh” (入れておく).
JLPT N3 · 12/2021 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2020 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2017 · Mondai 2 · 第13题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →