JLPT N3词汇
kiểm tra, đánh dấu
Dùng cho việc xem lại có đúng, đủ hay không: チェックする, 確かめる ≒ チェックする. Cũng là “họa tiết ca-rô” (チェックのシャツ). Đề nhiễu コピー (sao chép), メモ (ghi chú), メール.
JLPT N3 · 7/2013 · Mondai 4 · 第28题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →