JLPT N3词汇
tình trạng; nhịp điệu
Tình trạng của cơ thể, máy móc: 体の調子, 調子が悪い/いい. Khác 気分 (tâm trạng, cảm giác lúc đó) và 都合 (hoàn cảnh thuận tiện về thời gian).
JLPT N3 · 12/2013 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →