JLPT N3词汇
dinh dưỡng
Hay gặp: 栄養がある/足りない/をとる, 栄養のある物. Dạng bài "cách dùng từ" gài các nghĩa khác (lợi nhuận, chi phí, tín chỉ) cho đáp án sai.
JLPT N3 · 12/2020 · Mondai 5 · 第33题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2015 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2022 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →