JLPT N3词汇
ngăn ngừa; phòng chống
Hay đi với 事故, 病気, 犯罪: 事故を防ぐ. Dễ nhầm 守る (bảo vệ cái đang có), còn 防ぐ là chặn điều xấu xảy ra.
JLPT N3 · 7/2022 · Mondai 3 · 第20题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2015 · Mondai 3 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →