JLPT N3词汇
có, là (lịch sự)
Thể lịch sự của ある/です, dùng với vật, nơi chốn: 〜にございます. Không dùng cho người (人がいる thì いらっしゃる/おる). Cách nối 「階段の近くにございます」 cần trợ từ に.
JLPT N3 · 12/2015 · Mondai 1 · 第7题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2014 · Mondai 1 · 第7题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2013 · Mondai 1 · 第9题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →