JLPT N3词汇
nhóm, đoàn
Tập hợp người cùng làm việc hay đi chung: グループで行動する. Trong đề, 団体で ≒ グループで. Hay đi cùng 分ける/グループ活動.
JLPT N3 · 7/2018 · Mondai 4 · 第26题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。