JLPT N3词汇
sáng, lấp lánh
Phát hoặc phản chiếu ánh sáng: 星が光る, 水面が光る. 輝く (かがやく) là từ gần nghĩa, mạnh và trang trọng hơn. Đề nhiễu 止まる, 揺れる, 汚れる khác nghĩa hoàn toàn.
JLPT N3 · 12/2016 · Mondai 4 · 第26题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →