JLPT N3词汇
tấm phủ, bìa bọc; bù đắp
Đi với かける/つける: バイクにカバーをかける (phủ bạt xe). Cũng dùng nghĩa bóng “bù đắp” (ミスをカバーする). Đề nhiễu ケース (hộp), マスク (khẩu trang), ラップ (màng bọc).
JLPT N3 · 7/2012 · Mondai 3 · 第25题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →