JLPT N3词汇
đổi, thay
Đổi vật này lấy vật kia: お金を換える, 電車を乗り換える. Cùng đọc かえる với 変える (làm biến đổi), 替える (thay thế) và 代える.
JLPT N3 · 12/2018 · Mondai 1 · 第6题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。