JLPT N3词汇
bắt đầu chạy; chạy ra
Động từ ghép 駆ける + 出す: bắt đầu chạy. Đừng nhầm với かけ直す (gọi điện lại), vốn là かける khác nghĩa, và với かけたところだ (vừa mới gọi).
JLPT N3 · 7/2016 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →