JLPT N3词汇
cảm ơn, biết ơn
Từ trang trọng: ~に感謝する, 感謝の気持ち/手紙. Trong đề gần nghĩa, 感謝の手紙 ≈ お礼の手紙, khác お見舞い (thăm bệnh) và お知らせ (thông báo).
JLPT N3 · 12/2019 · Mondai 4 · 第26题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2017 · Mondai 3 · 第14题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →