JLPT N3词汇
mượn; thuê
Mượn/thuê của người khác (người đi mượn là chủ ngữ): 携帯電話を借りる. Đối ứng 貸す (cho mượn). Đề kanji bẫy với 貸, 代, 換.
JLPT N3 · 12/2015 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2019 · Mondai 4 · 第26题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →