JLPT N3词汇
đông cứng; vững lại
Tự động từ: chất mềm hay lỏng trở nên cứng (セメントが固まる) hoặc kế hoạch, quyết tâm trở nên chắc. Đối với tha động từ 固める. Không dùng cho vật lẫn vào chỗ khác.
JLPT N3 · 12/2018 · Mondai 3 · 第24题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →