JLPT N3词汇
ca-ta-lô, cuốn giới thiệu hàng
Tập ảnh và thông số sản phẩm để xem trước khi mua; hay đi với もらう/見る. Phân biệt với オーダー (đặt hàng), レシート (hóa đơn), セール (giảm giá).
JLPT N3 · 7/2010 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →