JLPT N3词汇
khát (cổ họng)
Chỉ có cổ họng khô: のどが渇く. Cùng đọc かわく với 乾く (khô: 洗濯物が乾く). Khác お腹がすく (đói) và ふらふら (choáng váng).
JLPT N3 · 7/2013 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。