JLPT N3词汇
ghi chép; kỷ lục
Dùng ~を記録する (ghi lại nội dung họp, dữ liệu) và 記録を破る/更新する (phá kỷ lục). Khi viết kanji, đừng nhầm 記 với 紀 hay 録 với 緑, 禄.
JLPT N3 · 7/2022 · Mondai 2 · 第8题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2016 · Mondai 2 · 第13题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2012 · Mondai 2 · 第11题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →