JLPT N3词汇
cháy khét; khê
Chỉ thức ăn/vải bị cháy xém bề mặt: 魚が焦げる, 焦げ臭い. Tha động là 焦がす. Cây/hoa héo vì thiếu nước phải dùng 枯れる, không dùng 焦げる.
JLPT N3 · 12/2012 · Mondai 3 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。