JLPT N3词汇
huấn luyện; diễn tập
Rèn luyện có hệ thống một kỹ năng hay hành vi: 避難訓練, 犬を訓練する. Bẫy đọc: くんれん (れん, không có đục). Nhiễu: 工夫 (tìm cách), 用意 (chuẩn bị), 計画 (kế hoạch).
JLPT N3 · 7/2021 · Mondai 3 · 第17题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2016 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →