JLPT N3词汇
tật, thói quen (thường vô thức)
Thói quen vô thức, hay là tật xấu: 癖がある, 爪を噛む癖, つい~する癖. Khác 決まり (quy tắc), 形 (hình dạng), 続き (phần tiếp).
JLPT N3 · 12/2014 · Mondai 3 · 第23题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。