JLPT N3词汇
đi, đến (khiêm nhường)
Dạng khiêm nhường của 行く/来る: すぐ参ります. Không dùng thay いたす (làm) hay cho hành động của người trên. Phân biệt おる, いただく, なさる.
JLPT N3 · 7/2024 · Mondai 1 · 第13题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2017 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2014 · Mondai 1 · 第8题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →