JLPT N3词汇
phiền phức; ngại làm
Dùng khi thấy việc gì đó rắc rối, lười làm: 作るのが面倒くさい. Khẩu ngữ hơn 面倒だ; đề hay đặt cạnh だらしない (luộm thuộm) và 憎らしい (đáng ghét) làm nhiễu.
JLPT N3 · 7/2023 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2019 · Mondai 3 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →