JLPT N3词汇
hàng mẫu; mẫu
Vật hoặc bản làm mẫu để người khác xem hoặc làm theo, hay gặp trong 書き方の見本 (mẫu cách viết). Không dùng cho nghĩa “đại diện, tiêu biểu” (đó là 代表) hay “số liệu trung bình”.
JLPT N3 · 12/2021 · Mondai 5 · 第34题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →