JLPT N3词汇
tương lai
Tương lai xa, mang tính rộng (地球の未来, 未来の社会). Bẫy đọc: みらい. Khác 将来 (tương lai của cá nhân: 将来の夢) nên không nói 「未来は何になりたい」.
JLPT N3 · 12/2019 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2010 · Mondai 5 · 第34题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →