JLPT N3词汇
nắm chặt, cầm
Nắm chặt bằng tay: ロープ/ハンドルを握る; còn nghĩa nắm cơm: おにぎり. Không dùng cho buộc túi, kẹp giấy bằng kẹp. Khác 振る (vẫy), 叩く (đập), 触る (sờ).
JLPT N3 · 7/2017 · Mondai 2 · 第2题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2013 · Mondai 5 · 第34题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2022 · Mondai 4 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →