JLPT N3词汇
nhớ ra, sực nhớ
Nhớ lại điều đã quên: タイトルを思い出せない (không nhớ ra được). Dạng khả năng 思い出せる, phủ định 思い出せなくて thường gặp trong nghe hiểu.
JLPT N3 · 7/2012 · Mondai 1 · 第8题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。