JLPT N3词汇
đáng sợ; khủng khiếp
Tính từ chỉ điều gây sợ hãi mạnh, kể cả thiên tai, trải nghiệm: 恐ろしい経験. Gần 怖い nhưng trang trọng hơn. Đừng nhầm với あやしい (đáng ngờ), にくらしい (đáng ghét).
JLPT N3 · 7/2011 · Mondai 4 · 第27题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2024 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →