JLPT N3词汇
trốn (học, việc)
Khẩu ngữ, nghĩa trốn học/trốn việc để chơi hoặc lười: 授業をサボる/学校をサボる. Khác với 休む (nghỉ vì lý do chính đáng như ốm) và やめる (bỏ hẳn).
JLPT N3 · 7/2021 · Mondai 4 · 第30题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →