JLPT N3词汇
nhiều nhất
Từ ghép dùng trong thống kê, thi đấu: 最多得点, 最多勝. Chú ý cách đọc さいた, không phải さいおお.
JLPT N3 · 7/2010 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。