JLPT N3词汇
hàng mẫu
Mẫu để dùng thử hoặc xem thử (化粧品のサンプル, サンプルをもらう). Đề đặt cạnh ヒント (gợi ý) và パンフレット (tờ giới thiệu) – chọn theo nghĩa vật được đưa ra.
JLPT N3 · 7/2014 · Mondai 3 · 第25题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2012 · Mondai 3 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →