JLPT N3词汇
chắc chắn, chặt; vững vàng
Hay đi với động từ cầm, nắm, buộc, đóng (しっかり握る/閉める/結ぶ) và với người đáng tin (しっかりした人). Trong đề thường đứng cạnh はっきり (rõ ràng), うっかり (lỡ, sơ ý), ぐっすり (ngủ say) nên dễ chọn nhầm.
JLPT N3 · 7/2018 · Mondai 3 · 第24题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2011 · Mondai 3 · 第25题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2023 · Mondai 3 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →