JLPT N3词汇
chiều cao cơ thể
Chữ 身長 dễ nhầm với 背中 (lưng) và 背後 (phía sau). Chữ 張 trong 身張 là chữ bịa; 長 mới đúng.
JLPT N3 · 7/2010 · Mondai 2 · 第13题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。