JLPT N3词汇
chỉ định, quy định
Chỉ rõ trước nơi chốn, thời gian, ghế: 指定の場所/指定席. Đề diễn đạt lại thành 決められた (đã được định sẵn). Khác 目標 (mục tiêu), 満点 (điểm tuyệt đối).
JLPT N3 · 12/2022 · Mondai 4 · 第28题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2024 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2018 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →