JLPT N3词汇
thật thà; thành thật
Tính từ -な chỉ tính cách không nói dối: 正直な人. Còn là trạng từ: 正直に言う, 正直言って (nói thật). Không dùng thay cho 正確 (chính xác) hay 本当の.
JLPT N3 · 7/2011 · Mondai 5 · 第35题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →