JLPT N3词汇
sắp đến lúc
Phó từ báo thời điểm làm gì đó đã gần tới: そろそろ12時だ, そろそろ失礼します. Dùng cho việc sắp xảy ra, không dùng cho việc đã xảy ra. Khác ようやく (cuối cùng, sau thời gian dài) và だんだん (dần dần).
JLPT N3 · 12/2011 · Mondai 5 · 第35题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2024 · Mondai 1 · 第4题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2021 · Mondai 1 · 第2题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →