Liên từ nối thêm hoặc nối thứ tự sự việc. Trong đề, 見ていました。そして、…考えました = quan sát rồi nảy ra ý. Khác つまり (nói cách khác), ところが (ngược lại), たとえば (ví dụ).
例句
私はしばらく見ていました。そして、クラブに入れば友達ができるのではないかと考えました。Tôi đứng xem một lúc. Rồi nghĩ rằng vào câu lạc bộ thì có thể có bạn.