JLPT N3词汇
nhẹ nhàng, lặng lẽ
Làm việc gì nhẹ tay, khẽ khàng để không gây tiếng động hoặc không làm phiền: そっとドアを閉める. Trong đề gần nghĩa 静かに. Khác ぐっすり (ngủ say) và がらがら (rỗng, tiếng động lớn).
JLPT N3 · 7/2017 · Mondai 3 · 第24题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2012 · Mondai 4 · 第29题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2023 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →