JLPT N3词汇
dừng lại
Dừng hẳn một hoạt động, chuyển động (ストップする, ストップ!). Trong bài điền katakana, phân biệt với セット (đặt hẹn), スタート (bắt đầu), キャンセル (hủy), リサイクル (tái chế).
JLPT N3 · 7/2024 · Mondai 3 · 第23题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2021 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2015 · Mondai 3 · 第24题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →