JLPT N3词汇
chán, tẻ nhạt
Cảm giác chán vì không có gì làm hay việc không thú vị: 退屈な映画/話. Đề hay đổi sang つまらない; trái nghĩa 楽しい, おもしろい.
JLPT N3 · 7/2024 · Mondai 4 · 第28题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2021 · Mondai 4 · 第26题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2018 · Mondai 4 · 第28题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →