JLPT N3词汇
quả thật, đúng là
Thừa nhận một điều có thật, hay đi với しかし/が phía sau: 確かに~が、~. Còn nghĩa chắc chắn (確かに受け取りました). Khác 今にも (sắp), 少しも (chẳng chút nào).
JLPT N3 · 12/2012 · Mondai 1 · 第2题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2023 · Mondai 1 · 第4题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →