JLPT N3词汇
đấu, chiến đấu
Mẫu hay gặp: 相手と戦う, 次の試合で戦う相手. Đối thủ là tân ngữ của と, còn 勝つ đi với に (相手に勝つ).
JLPT N3 · 12/2015 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。