JLPT N3词汇
cuối cùng thì, rốt cuộc
Kết quả sau một quá trình dài, cả tốt lẫn xấu; thường đi với 〜てしまった hoặc câu quá khứ. Gần với ついに/結局, nhưng とうとう nhấn mạnh quá trình chờ đợi hay kéo dài.
JLPT N3 · 12/2018 · Mondai 2 · 第15题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2018 · Mondai 7 · 第33题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2015 · Mondai 5 · 第26题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →