JLPT N3词汇
nhân tiện, tiện thể
Trạng từ: nhân khi làm việc chính thì làm luôn việc khác, là hành động có chủ ý. Không dùng cho việc gặp ngẫu nhiên (đáp án là 偶然).
JLPT N3 · 12/2022 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2018 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →