JLPT N3词汇
nhét; xếp vào
Nhét đồ vào bên trong cho đầy: かばんに荷物を詰める, 箱に詰める. Chỉ dùng với vật chứa; không dùng cho 'thêm gia vị' hay 'đổ nước' (入れる). Tự động từ cặp đôi: 詰まる.
JLPT N3 · 12/2023 · Mondai 5 · 第35题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2021 · Mondai 5 · 第34题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2018 · Mondai 5 · 第23题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →